What time is it?


Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Nguyễn Văn Quang

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Thư giãn

    Từ điển Anh-Việt


    Tra theo từ điển:



    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Văn Quang-Trường THCS An Tân, An Lão, Bình Định. Kính chúc quý vị sức khỏe, thành công

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tiếng anh 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Quang (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:37' 13-11-2011
    Dung lượng: 3.8 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    A
    B
    C
    D
    I
    F
    G
    H
    M
    J
    K
    L
    U
    P
    O
    N
    Q
    E
    S
    R
    T
    V
    W
    X
    Y
    Z
    C
    O
    N
    T
    R
    I
    E
    S
    U
    K
    POINTS
    Unit 15
    This is a word that has the same meaning “Nations”
    It ends with letter S
    UNIT 15
    COUNTRIES
    WE ARE THE WORLD
    A
    Can you tell me the names of some countries you know?
    VOCABULARY
    1. country (n):
    2. world (n):
    3. language (n):
    đất nước
    thế giới
    ngôn ngữ
    nói
    4. nationality (n):
    quốc tịch
    VOCABULARY
    Nước Canada
    Nước Pháp
    Nước Trung Quốc
    Nước Mĩ
    Nước Úc
    Nước Nhật Bản
    Vương quốc Anh
    VOCABULARY
    (Write into your notebook please!)
    Where are you from?
    Where
    +
    +
    +
    am
    is
    are
    S
    from ?
    I am from Viet Nam.
    S
    am
    is
    are
    from
    name of the country
    +
    +
    +
    STRUCTURES
    Where …….…….?

    is he from
    is he from
    He is from USA
    Where …….…….?
    is she from
    He is from France
    STRUCTURES
    Where are you from?
    I am from Viet Nam.
    (Write into your notebook please!)
    What and Where
    world
    country
    language
    nationality
    speak
    b.Australia
    a.The USA
    c.Canada
    g.Great Britain
    d.China
    e.France
    f.Japan
    MATCHING
    GUESSING
    Laura
    Marie
    Lee
    John
    Yoko
    Susan
    Bruce
    Minh
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    LISTEN AND REPEAT
    Answer keys
    1)Laura
    2)Marie
    3)Lee
    4)John
    5)Yoko
    6)Susan
    7)Bruce
    8)Minh
    Canada
    France
    China
    The USA
    Japan
    Great Britain
    Australia
    Viet Nam
    My name’s Laura.
    I’m from Canada
    My name’s Marie.
    I’m from France
    My name’s Lee.
    I’m from China
    My name’s John.
    I’m from the USA
    My name’s Yoko.
    I’m from Japan
    My name’s Susan.
    I’m from Great Britain
    My name’s Bruce.
    I’m from Australia
    My name’s Minh.
    I’m from Viet Nam
    Listen and read:
    PRACTICE WITH PARTNER
    A: Where is…..from?
    B: He/She is from…..?
    LISTEN AND READ
    My name’s Minh.
    I’m from Viet Nam.
    I speak Vietnamese.
    Minh is from Viet Nam
    He speaks Vietnamese
    LISTEN AND REPEAT
    FILLING GAPS
    ANSWER KEYS
    Vietnamese
    Vietnamese
    Japanese
    Japanese
    Chinese
    Chinese
    Australian
    English
    English
    British
    Canadian
    English & French
    * Noughts and Crosses
    Laura
    Marie
    John
    YOU !
    Yoko
    Lee
    Susan
    Bruce
    Minh
    1
    1
    X
    X
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    X
    X
    X
    X
    X
    X
    X
    X
    HOMEWORK
    - Learn by heart new words
    - Prepare new lesson: Unit 15: Speak
    THANK YOU FOR YOUR ATTENTION
     
    Gửi ý kiến